Mục lục chi tiết sách “Thương mại điện tử hiện đại”

MỤC LỤC CHI TIẾT sách “Thương mại điện tử hiện đại – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, Tôn Thất Hoàng Hải, NXB Tài Chính, năm 2015.

Trang

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ……………………… 1

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ CƠ HỘI ỨNG DỤNG KINH DOANH……….. 1

  1. Thương mại điện tử (Electronic commerce – EC) là gì ?………………….. 10

1.1. Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp……………………………………………… 10

1.2. Khái niệm TMĐT theo nghĩa rộng…………………………………………….. 10

1.3. Kinh doanh điện tử (e-business)……………………………………………….. 11

1.4. Khái niệm TMĐT  theo một số tổ chức quốc tế :…………………………. 11

Theo UNCITAD (Ủy ban Liên Hiệp quốc về Thương mại và Phát triển) :…. 13

Theo EU (Liên minh châu Âu) …………………………………………………… 13

Theo OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế) : …………………… 13

Theo WTO : ……………………………………………………………………………. 13

Theo AEC (Association for Electronic Commerce) : ……………………… 13

Theo UNCITRAL ……………………………………………………………………. 13

  1. Đặc điểm của thương mại điện tử………………………………………………….. 16

Nền kinh tế Internet và TMĐT……………………………………………………. 20

III. Cơ sở để phát triển thương mại điện tử và các loại hình giao dịch thương mại điện tử.…………. 21

3.1. Cơ sở để phát triển thương mại điện tử………………………………………. 21

3.2. Các loại hình giao dịch thương mại điện tử…………………………………. 23

3.2.1. TMĐT (B2B) : Loại hình giao dịch TMĐT giữa công ty với công ty

………………………………………………………………………………………….. 23

TMĐT công ty-công ty-người tiêu dùng (B2B2C) : Một trường hợp đặc biệt        24

3.2.2. TMĐT (B2C) : Loại hình TMĐT giữa công ty và người tiêu dùng 25

TMĐT C2C (Consumer-to-consumer) …………………………………….. 25

Các ứng dụng chia sẻ trực tiếp giữa người dùng (peer-to-peer) : ….. 25

TMĐT di động (Moblie commerce) : ………………………………………. 26

Thương mại hợp tác (Collaborative commerce) : ………………………. 32

TMĐT phi kinh doanh :………………………………………………………… 33

  1. Các hình thức hoạt động chủ yếu của thương mại điện tử………………. 33

4.1. Thư điện tử (E-mail)……………………………………………………………….. 33

4.2. Thanh toán điện tử (Electronic payment)……………………………………. 36

4.3. Trao đổi dữ liệu điện tử…………………………………………………………… 37

4.4. Truyền dung liệu……………………………………………………………………. 38

4.5. Quảng cáo website thương mại điện tử………………………………………. 38

4.6. Mua bán hàng hóa trực tuyến…………………………………………………… 40

  1. Lợi ích và hạn chế của thương mại điện tử……………………………………… 40

5.1. Lợi ích của thương mại điện tử…………………………………………………. 40

5.1.1. Lợi ích của TMĐT đối với các công ty………………………………… 41

  1. Tiếp cận toàn cầu và thu thập được nhiều thông tin……………….. 41
  2. Giảm chi phí sản xuất……………………………………………………….. 46

Hoàn thiện chuỗi cung ứng : …………………………………………………. 48

Xây dựng và cải thiện mối quan hệ với đối tác và khách hàng :…… 48

5.1.2. Lợi ích của TMĐT đối với người tiêu dùng………………………….. 49

5.1.3. Lợi ích của TMĐT đối với xã hội……………………………………….. 50

5.2. Hạn chế của TMĐT………………………………………………………………… 51

5.2.1. Các trở ngại công nghệ……………………………………………………… 51

Trở ngại về cơ sở hạ tầng :…………………………………………………….. 51

5.2.2. Các trở ngại phi công nghệ………………………………………………… 57

Trở ngại về đặc thù sản phẩm :………………………………………………. 57

Trở ngại do thói quen tiêu dùng :……………………………………………. 57

Trở ngại về vấn đề ngôn ngữ :………………………………………………… 58

Trở ngại về văn hóa :……………………………………………………………. 58

Các trở ngại nội tại từ chính các công ty TMĐT gây cho người dùng : 59

  1. Sự khác biệt giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống…. 60

VII. Đánh giá cơ hội của các công ty Việt Nam tham gia vào thương mại điện tử.……………………….. 64

Tóm tắt chương 1………………………………………………………………………… 65

Câu hỏi ôn tập và thảo luận :………………………………………………………… 66

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG……………………………………………………………… 67

Tình huống 1 : Thương mại điện tử Việt Nam tiềm năng như thế nào ?    ……………………………………………………………………………………………… 67

Tình huống 2 : 6 xu hướng công nghệ sẽ thay đổi ngành bán lẻ Việt Nam.           69

CHƯƠNG 2 : THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ : THỊ TRƯỜNG, CẤU TRÚC, KỸ THUẬT VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ               73

  1. Thị trường trong thương mại điện tử………………………………………………. 73

1.1. Khái niệm và bản chất thị trường trong thương mại điện tử …………… 73

1.2. Các điểm khác biệt giữa thị trường truyền thống và thị trường điện tử 76

  1. Các yếu tố cấu thành đặc trưng thị trường thương mại điện tử………… 76

2.1. Khách hàng (e-customer) :……………………………………………………….. 76

2.2. Người bán hàng (e-seller) :……………………………………………………….. 78

2.3. Tiến trình mua hàng trên mạng…………………………………………………. 79

Đối với người mua hàng Việt Nam cần lưu ý các thông tin như sau :… 81

  1. Kiểm tra thông tin về người bán và sản phẩm……………………………. 81
  2. Kiểm tra độ uy tín của người bán trên môi trường trực tuyến……….. 81
  3. Đọc kỹ các điều khoản, quy định và chính sách bán hàng…………… 81
  4. Đảm bảo các thiết bị sử dụng là an toàn……………………………………. 81
  5. Lựa chọn phương thức thanh toán an toàn………………………………… 81
  6. Kiểm tra sao kê tài khoản ngân hàng sau khi giao dịch……………….. 81
  7. Lưu giữ thông tin giao dịch đầy đủ…………………………………………… 82
  8. Hạn chế chia sẻ thông tin cá nhân trên môi trường trực tuyến………. 82

2.4. Các dịch vụ và các sản phẩm :…………………………………………………. 82

2.5. Cơ sở hạ tầng :……………………………………………………………………….. 91

Các tiền diện (Front-end) Trước khi bán ……………………………………… 92

Các hậu diện (Back-end) Sau khi bán………………………………………….. 92

2.6. Các trung gian………………………………………………………………………… 93

2.6.1. Các loại nhà môi giới (brokers) :………………………………………… 93

Buy/Sell Fulfillment – Mua/Bán trọn gói :…………………………………. 93

Virtual Mall – Siêu thị ảo :……………………………………………………… 94

Metamediary – Chợ ảo có xử lý giao dịch :……………………………….. 94

Comparision agent — Đại lý so sánh giá : ……………………………….. 94

Shopping facilitator – Nhà hỗ trợ kinh doanh :………………………….. 94

Matching services – Các dịch vụ phù hợp :……………………………….. 94

2.6.2. Nhà cung ứng và kiểm soát luồng thông tin (Infomediaries)…… 94….

III. Các loại hình thị trường thương mại điện tử (e-marketplace) ………… 96

3.1. Thị trường một bên (one-side) hay riêng (Private e-marketplace)……. 96

Các phương pháp mua sắm trực tuyến mà công ty có thể thực hiện :… 97

3.2. Thị trường nhiều bên (many-side) hay chung (Public e-marketplace) 97

Sàn giao dịch TMĐT chung……………………………………………………….. 99

Sàn giao dịch TMĐT chuyên ngành – Consortia……………………………. 99

Sàn giao dịch TMĐT riêng do một công ty sở hữu :……………………….. 99

  1. Các kỹ thuật mua hàng chủ yếu…………………………………………………… 99

4.1. Cửa hàng điện tử trên mạng (Electronic storefronts) :…………………… 99

4.2. Siêu thị điện tử (e-malls)………………………………………………………… 100

4.3. Các loại cửa hàng và siêu thị trực tuyến……………………………………. 101

General stores/malls : Cửa hàng/siêu thị điện tử đa sản phẩm :………. 101

Specialized stores/malls : Cửa hàng/siêu thị chuyên dụng :……………. 101

Regional versus global stores : Cửa hàng từ khu vực đến toàn cầu :… 101

Pure-play versus click-and-mortar stores : Cửa hàng vừa hữu hình vừa trực tuyến hoặc chỉ kinh doanh trực tuyến :        101

Cổng thông tin (Portal)…………………………………………………………….. 101

  1. Các công cụ hỗ trợ bán hàng (merchant solutions).……………………….. 102

5.1. Catalogs điện tử Catalogs điện tử :…………………………………………… 102

5.2. Công cụ tìm kiếm Search engines……………………………………………. 102

5.3. Phần mềm thông minh (Intelligent Software)…………………………….. 103

5.4. Câu hỏi và trả lời trực tuyến (Questions & Answers online)………… 103

5.5. Tìm kiếm qua giọng nói (Voice-Powered Search)………………………. 103

5.6. Giỏ hàng ảo (Shopping carts)………………………………………………….. 103

  1. Đấu giá, trao đổi và thương thảo trực tuyến……………………………….. 105

6.1. Đấu giá Giải thích minh họa :…………………………………………………. 105

Định giá động (Dynamic Pricing) :…………………………………………….. 106

Các ứng dụng vào thực tế của định giá động :……………………………… 107

  1. Ứng dụng vào mô hình khách hàng định giá……………………………. 107
  2. Ứng dụng vào mô hình so sánh giá cả……………………………………. 107
  3. Ứng dụng vào mô hình giá cả theo nhu cầu ……………………………. 107
  4. Ứng dụng vào mô hình trao đổi…………………………………………….. 108
  5. Ứng dụng vào mô hình giảm giá……………………………………………. 109
  6. Ứng dụng vào mô hình miễn phí sản phẩm và dịch vụ……………… 109

6.2. Một số hình thức đấu giá……………………………………………………….. 110

6.2.1. Một người bán, một người mua………………………………………… 110

6.2.2. Một người bán, nhiều người mua tiềm năng……………………….. 110

6.2.3. Một người mua, nhiều người bán tiềm năng ………………………. 110

Đấu giá ngược (reverse auctions) :………………………………………… 110

Mô hình khách hàng định giá (The Name-Your-Own-Price Model) : 111

6.2.4. Nhiều người bán, nhiều người mua…………………………………… 111….

6.2.5. Đấu giá xu (Penny Auction)…………………………………………….. 111

Đấu giá xu trực tuyến – tham gia như thế nào ?……………………….. 112

6.3. Trao đổi trực tuyến (online bartering)………………………………………. 114

Trao đổi trực tuyến…………………………………………………………………. 114

6.4. Thương thảo trực tuyến (online negotiation)……………………………… 114

VII. Các công cụ mạng xã hội…………………………………………………………. 115….

7.1. Blogging (Weblogging)………………………………………………………….. 115

Viết blog nhằm xây dựng một trang blog hiệu quả để kinh doanh :… 116

  1. 2. Twitter……………………………………………………………………………….. 119

7.3. Wiki……………………………………………………………………………………. 124

7.4. Các kỹ thuật hỗ trợ cho Web 2.0…………………………………………….. 124

7.4.1. Tag………………………………………………………………………………. 124

7.4.2. Folksonomy (tag hợp tác)……………………………………………….. 124

7.4.3. Mashups (Trang web ghép các trang lại thành một)…………….. 124

7.4.4. Social Bookmarking……………………………………………………….. 125

VIII. Mạng xã hội trực tuyến (Online Social Networks)…………………….. 126

Mục tiêu của việc xây dựng mạng xã hội :………………………………….. 126

Giải thích bản chất của mô hình :……………………………………………… 127

8.1. Mạng xã hội định hướng kinh doanh (Business-oriented Social Networks)

………………………………………………………………………………………………… 128

8.1.1. Mạng xã hội Twitter……………………………………………………….. 128

8.1.2. Mạng xã hội Linkedln…………………………………………………….. 129

8.1.3. Mạng xã hội YouTube……………………………………………………. 130

8.1.4. Mạng xã hội Facebook……………………………………………………. 131

8.1.5. Mạng xã hội Google+……………………………………………………… 131

8.1.6. Một số nhóm mạng xã hội chia sẻ khác :…………………………… 132

Pinterest – Mạng xã hội hình ảnh…………………………………………… 132

Mạng Instagram …………………………………………………………………. 133

Mạng Flickr……………………………………………………………………….. 133

Mạng Tumblr ……………………………………………………………………. 134

Mạng Lief ………………………………………………………………………… 134

Mạng ZingMe…………………………………………………………………….. 134

8.1.7. So sánh giữa social network và social media :…………………….. 136

Điểm mạnh của Social Media ………………………………………………. 137

Điểm yếu của Social Media Social network :………………………….. 137….

  1. Nghiên cứu thị trường thương mại điện tử ………………………………….. 142

Mục đích của nghiên cứu thị trường trong TMĐT :………………………. 142

Xác định đối tượng và hành vi mua hàng của khách hàng mục tiêu :. 142

Tiến hành các cuộc điều tra qua khách hàng quen thuộc………………. 143

Câu lạc bộ trực tuyến, phòng “chat”, và các diễn đàn…………………… 143

Tạp chí điện tử……………………………………………………………………….. 143

Phân tích cạnh tranh……………………………………………………………….. 144

Theo dõi khách hàng truy cập…………………………………………………… 144

9.1. Thương mại điện tử là một nguồn tài nguyên khổng lồ……………….. 144

9.2. Cách thức cung cấp và khai thác thông tin trên mạng…………………. 145

9.3. Các nguồn thông tin nghiên cứu thị trường điện tử trên Internet …… 146

Các cổng đó được liệt kê ra làm 3 loại :……………………………………… 146

Phục vụ cộng đồng (Service Communities) :……………………………….. 146

Các cổng sản phẩm (Product Portals) :……………………………………….. 146

Các cổng quốc gia/lục địa (country/regional portals) :…………………… 146

Một vài thí dụ điển hình như :…………………………………………………… 146

9.4. Các địa chỉ có thể tìm những thông tin có ích trên mạng……………… 147

Các địa chỉ mà bạn có thể tìm những thông tin về các tiêu chuẩn kỹ thuật, các bản yêu cầu về kiểm dịch thực vật, các yêu cầu về môi trường và bảo vệ người tiêu dùng đối với sản phẩm của bạn :           147

9.5. Cách thâu tóm thông tin trên mạng………………………………………….. 148

9.5.1. Tìm kiếm thông tin trên Internet ………………………………………. 148

Lời khuyên………………………………………………………………………… 149

Tìm kiếm thông tin ở đâu ?………………………………………………….. 149

Những dịch vụ mới :…………………………………………………………… 150

Báo chí …………………………………………………………………………….. 150

Tạp chí……………………………………………………………………………… 151

Nhóm thảo luận…………………………………………………………………. 151

Cập nhật hàng ngày bảng danh sách địa chỉ nhận thông tin :…….. 151

9.5.2. Những nguồn thông tin có thể tìm kiếm về các đối thủ cạnh tranh 152

Những nguồn sơ cấp :…………………………………………………………. 152

Metal Bulletin :…………………………………………………………………… 152

The Grocer :………………………………………………………………………. 152

Những nguồn thứ cấp :………………………………………………………… 152

Nguồn thông tin về các thị trường nước ngoài :……………………….. 153

9.6. Những nơi để tiếp cận thị trường phục vụ lĩnh vực hoạt động của bạn 154

9.7. Nghiên cứu thông tin trực tuyến………………………………………………. 155

9.8. Quản trị quan hệ khách hàng CRM …………………………………………. 158….

Khách hàng là trung tâm – điểm khởi đầu ………………………………….. 160

Chu kỳ mối quan hệ khách hàng………………………………………………. 161

Sử dụng thư điện tử trong giao dịch điện tử…………………………………. 162

9.9. Quảng cáo trong TMĐT…………………………………………………………. 163

9.9.1. Lựa chọn vị trí quảng cáo phù hợp…………………………………… 165

9.9.2. Một số hình thức quảng cáo trên mạng……………………………… 168

Tóm tắt chương 2………………………………………………………………………. 171

Câu hỏi ôn tập và thảo luận :………………………………………………………. 175

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG……………………………………………………………. 177

Tình huống 1 : Người mua và người bán trực tuyến………………….. 177

Tình huống 2 : Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trực tuyến.        178

CHƯƠNG 3 : MÔ HÌNH KINH DOANH VÀ THIẾT KẾ WEBSITE HIỆU QUẢ       183     

MÔ HÌNH KINH DOANH VÀ MÔ HÌNH KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ.……. 183

  1. Các yếu tố cơ bản của một mô hình kinh doanh…………………………….. 184

1.1. Các yếu tố cấu thành mô hình kinh doanh Canvas…………………….. 184

  1. Customer Segment (CS – Phân khúc khách hàng) : ………………….. 184
  2. Value Propositions (VP – Mục tiêu giá trị) : ……………………………. 185
  3. Channels (CH – Kênh) : ………………………………………………………. 185
  4. Customer Relationships (CR – Mối quan hệ với khách hàng) : ….. 185
  5. Revenue Streams (R$ – Dòng doanh thu) : ……………………………… 185
  6. Key Resources (KR – Các nguồn lực chủ yếu) : ……………………… 185
  7. Key Activities (KA – Các hoạt động chủ yếu) : ……………………….. 185
  8. Key Partnerships (KP – Các đối tác chủ yếu) : ………………………… 186
  9. Cost Structure (C$ – Cấu trúc chi phí) : ………………………………….. 186

1.2. Các yếu tố cấu thành một mô hình kinh doanh khác………………………. 189

1.2.1. Mục tiêu giá trị (value proposition)…………………………………… 191

1.2.2. Các mô hình doanh thu thương mại điện tử……………………….. 193

1.2.3. Cơ hội thị trường……………………………………………………………. 193

1.2.4. Môi trường cạnh tranh…………………………………………………….. 193

1.2.5. Lợi thế cạnh tranh………………………………………………………….. 194

1.2.6. Chiến lược thị trường……………………………………………………… 195

1.2.7. Sự phát triển có tổ chức …………………………………………………. 196

1.2.8. Đội ngũ quản trị…………………………………………………………….. 196

  1. Một số mô hình doanh thu thương mại điện tử phổ biến ……………….. 197

2.1. Mô hình doanh thu quảng cáo (Advertising-supported Revenue Model)…. 198

Cổng thông tin : …………………………………………………………………….. 200

Một số trang tập trung các đối tượng truy cập nhất định : ……………… 201

Báo điện tử : …………………………………………………………………………. 202

Mô hình những trang vàng (Yellow Page Model)…………………………. 203

2.2. Mô hình doanh thu thuê bao (Subscription Revenue Model)……….. 207

Mô hình pha trộn giữa thuê bao và quảng cáo (Advertising-Subscription Mixed Revenue Model)    208

2.3. Mô hình phí giao dịch (Fee-for-transaction Revenue Models)……… 211

Các công ty du lịch : ………………………………………………………………. 211

Các hãng phân phối xe hơi : ……………………………………………………. 213

Các công ty môi giới dịch vụ tài chính ………………………………………. 213

Dịch vụ giao dịch trực tuyến qua phần mềm STrade :…………………… 213

Mô hình doanh thu thông qua thu phí dịch vụ cung cấp (Fee-for-service Revenue Models) 214

Trò chơi trực tuyến : ………………………………………………………………. 214

Giải trí trực tuyến khác (xem phim, nghe nhạc trực tuyến…) : ………. 215

Các tư vấn tài chính, tư vấn luật,… …………………………………………… 216

2.4. Mô hình doanh thu bán hàng (Sale Revenue Model)………………….. 217

Mô hình bảng hiệu (Poster/Billboard Model)………………………………. 217

Mô hình cuốn sách hướng dẫn điều khiển (Cyber Brochure Model).. 220

Mô hình doanh thu bằng danh mục sản phẩm trên web (Web Catalog Revenue Model)       222

Máy vi tính và điện tử tiêu dùng……………………………………………….. 224

Sách……………………………………………………………………………………… 227

Các nhà bán lẻ quần áo……………………………………………………………. 231

Hoa và quà……………………………………………………………………………. 233

Các công ty giảm giá chung……………………………………………………… 234

2.5. Mô hình doanh thu liên kết (Affiliate Revenue Model)………………. 234

III. Các mô hình kinh doanh chủ yếu trong thương mại điện tử giữa công ty và người tiêu dùng (B2C e-commerce).…………………………………………………………………………………… 236

3.1. Cổng thông tin (portal)…………………………………………………………… 239

3.1.1. Phân loại cổng thông tin (portal) :…………………………………….. 240

Cổng thông tin công cộng (Public portals) : ……………………………. 240

Cổng thông tin công ty (“Corporate Desktops”) : ……………………. 240

Cổng giao dịch điện tử (Marketplace portals) : ……………………….. 241

Cổng thông tin ứng dụng chuyên biệt (Specialized portals) : …….. 241

3.1.2. Các tính năng cơ bản của cổng thông tin portal…………………… 241

Khả năng cá nhân hóa (Customization hay Personalization) :……. 241

Tích hợp và liên kết nhiều loại thông tin (Content aggregation) : .. 241

Xuất bản thông tin (Content syndication) : …………………………….. 241

Hỗ trợ nhiều môi trường hiển thị thông tin (Multi-device support) : 241

Khả năng đăng nhập một lần (Single Sign On) : ……………………… 242

Quản trị portal (Portal administration) : …………………………………. 242

Quản trị người dùng (Portal user management) : ……………………… 242

Mua sắm trực tuyến ……………………………………………………………. 243

About.com ……………………………………………………………………….. 243

3.2. Nhà bán lẻ điện tử (e-tailer)……………………………………………………. 243

3.3. Nhà cung cấp nội dung (content provider)………………………………… 246

3.4. Nhà trung gian giao dịch (transaction broker)……………………………. 247

3.5. Nhà tạo thị trường (market creator)………………………………………….. 247

3.6. Nhà cung cấp dịch vụ (service provider)………………………………….. 248

3.7. Nhà cung cấp cộng đồng (community provider)………………………… 249

  1. Các mô hình kinh doanh chủ yếu trong thương mại điện tử giữa các công ty (B2B e-commerce) 251

4.1. Thị trường – Sở giao dịch……………………………………………………….. 251

4.2. Nhà phân phối điện tử (e-distributor) ………………………………………. 254

4.3. Nhà cung cấp dịch vụ B2B…………………………………………………….. 255

4.4. Nhà môi giới giao dịch B2B……………………………………………………. 256

4.5. Trung gian thông tin………………………………………………………………. 256

Tóm tắt chương 3………………………………………………………………………. 258

Câu hỏi ôn tập và thảo luận :………………………………………………………. 259

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG.…………………………………………………………… 261

Tình huống 1 : Các dịch vụ online lợi dụng bộ não chúng ta để moi tiền như thế nào ?    261                 

Tình huống 2 : Kinh nghiệm lập kế hoạch bán đồ handmade trực tuyến.

 CHƯƠNG 4 : BÁN LẺ ĐIỆN TỬ VÀ MARKETING THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ B2C.                            

  1. Tổng quan về bán lẻ điện tử (e-retailing)……………………………………….. 269

1.1. Marketing trực tiếp (direct marketing) ……………………………………… 273

Lợi ích của marketing trực tiếp :………………………………………………… 274

Các lợi ích marketing trực tiếp mang lại cho người bán :……………….. 274

Mục tiêu của marketing trực tiếp……………………………………………….. 275

Một số hình thức của marketing trực tiếp :………………………………….. 275

Các yếu tố quyết định sự thành công của marketing trực tiếp :………. 276

Cơ sở dữ liệu (Database)………………………………………………………….. 276

Lời chào hàng (Offer)……………………………………………………………… 276

Sáng tạo (Creative)………………………………………………………………….. 276

Phương tiện truyền thông (Media)……………………………………………… 276

Tổ chức thực hiện (Organizing)…………………………………………………. 276

Dịch vụ khách hàng (Customer service) và Call center ………………… 277

1.2. Các phương thức marketing và chiến lược hữu dụng cho bán lẻ điện tử 277

Marketing trực tiếp khác với marketing gián tiếp …………………………. 277

Marketing ảo hoàn toàn khác với marketing ảo một phần……………… 278

Nhà phân phối điện tử khác với người trung gian điện tử………………. 278

Các cửa hàng điện tử khác với khu mua bán điện tử (hay siêu thị điện tử)    278

Các khu mua bán điện tử/cửa hàng điện tử tổng hợp khác với các khu mua bán điện tử/cửa hàng điện tử chuyên biệt 279

Loại hình chiến lược hành động trước khác với chiến lược phản hồi hướng tới marketing ảo            279

Marketing toàn cầu khác với marketing địa phương……………………… 279

Dịch vụ bán hàng khác với dịch vụ khách hàng………………………….. 280

1.3. Phân loại các mô hình bán lẻ qua các kênh phân phối……………….. 280

1.3.1. Marketing trực tiếp theo đơn đặt hàng qua thư điện tử (Direct marketing by mail order retailers that go online)        281

Hiệu quả của việc sử dụng catalogue trong marketing trực tiếp………. 281

1.3.2. Marketing trực tiếp từ nhà sản xuất (Direct marketing by manufacturers)        282

Lợi ích khi nhà sản xuất đồng thời là người bán lẻ trực tiếp…………… 283….

1.3.3. Nhà bán lẻ điện tử thuần túy (Pure-play e-tailers)……………….. 283

1.3.4. Nhà bán lẻ điện tử lai ghép (Click-and-mortar retailers) ………. 284

1.3.5.  Trung tâm mua sắm trực tuyến (emall) …………………………….. 289

1.3.6. Bán lẻ đa kênh Omni Channel ………………………………………… 289

Bán lẻ đa kênh Omni Channel là gì ?…………………………………………. 289

Giá trị của kênh Omni-Channel với nhà bán lẻ……………………………. 290

Mở rộng phạm vi kinh doanh :………………………………………………….. 291

Nắm bắt thị trường mục tiêu……………………………………………………… 291

Sử dụng Omni-Channel để gia tăng doanh số cho nhà bán lẻ…………. 291

Lý do nên sử dụng hình thức Omni-Channel tại Việt Nam :…………… 292

Các công ty Việt Nam nên áp dụng vừa trực tuyến vừa ngoại tuyến.. 293

Các lợi ích cụ thể của mô hình Omni-Channel ở Việt Nam …………… 293

  1. Thuận lợi và khó khăn của bán lẻ điện tử…………………………………….. 294

2.1. Thuận lợi của bán lẻ điện tử :…………………………………………………. 294

2.2. Khó khăn của bán lẻ điện tử :…………………………………………………. 302

Bán lẻ truyền thống vẫn có sức mạnh riêng của nó. …………………….. 303

2.3. Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ hiệu quả trong bán lẻ điện tử…………… 304

Các hàng hóa cụ thể tạo ra sự thành công của e-tailing :……………….. 309

Giày dép là một sản phẩm cực kỳ phù hợp cho bán lẻ điện tử……….. 309

Thời trang cũng làm nên thành công cho nhiều website bán lẻ………. 310

III. Quy mô thị trường thương mại điện tử B2C của Việt Nam so với một số nước trên thế giới          331

3.1. Hoa Kỳ……………………………………………………………………………….. 331

3.2. Hàn quốc…………………………………………………………………………….. 332

3.3. Trung quốc………………………………………………………………………….. 332

3.4. Ấn Độ…………………………………………………………………………………. 333

3.5. Indonesia…………………………………………………………………………….. 334

3.6. Úc                                                                                                           …. 335

3.7. Việt Nam…………………………………………………………………………….. 335

  1. Mức độ ứng dụng thương mại điện tử trong cộng đồng Việt Nam…. 336

4.1. Mức độ sử dụng Internet………………………………………………………… 337

4.2. Tình hình tham gia bán lẻ điện tử trong cộng đồng…………………….. 339

4.3. Hiệu quả ứng dụng bán lẻ điện tử trong cộng đồng…………………….. 341

  1. Các công cụ hỗ trợ bán lẻ điện tử………………………………………………… 344

5.1. Tối ưu hóa website cho các công cụ tìm kiếm…………………………… 344

Biến trang web thành nơi dễ thu thập thông tin …………………………… 346

Từ ngữ là nền tảng cho SEO……………………………………………………… 347

Lựa chọn các từ khóa hiệu quả…………………………………………………. 347

Phân tích đối thủ cạnh tranh…………………………………………………….. 348

Tập trung vào từng trang một……………………………………………………. 349

Mỗi trang web theo một chủ đề độc đáo…………………………………….. 350

Chọn tiêu đề trang cẩn thận……………………………………………………… 350

Nâng cao thứ hạng trên công cụ tìm kiếm…………………………………… 351

Nội dung – yếu tố quan trọng nhất trên trang web của bạn…………….. 351

Nội dung và các công cụ tìm kiếm…………………………………………….. 352

Viết nội dung như thế nào ?……………………………………………………… 352

Lợi ích của thương hiệu khi tự xuất bản nội dung cho website……….. 352

Cân bằng giữa nội dung và từ khóa……………………………………………. 354

Các từ khóa về nội dung………………………………………………………….. 356

Các liên kết – tầm quan trọng chỉ đứng thứ hai sau nội dung…………. 356

5.2. Marketing truyền thông xã hội hỗ trợ bán lẻ điện tử…………………… 358

Truyền thông xã hội là gì ?………………………………………………………. 359

5.2.1. Ứng dụng marketing truyền thông xã hội trong bán lẻ điện tử.. 361

5.2.2. Đặc điểm của marketing kênh truyền thông xã hội điện tử…… 363

5.2.3. Tác động của marketing các kênh truyền thông xã hội điện tử đến hoạt động marketing và kinh doanh của công ty vừa và nhỏ………………………………………………………………………… 364

5.2.4. Các công cụ marketing các kênh truyền thông xã hội điện tử.. 365

5.2.5. Bài học sống động cho các công ty vừa và nhỏ Việt Nam……. 367

5.3. Thiết bị di động hỗ trợ bán lẻ điện tử……………………………………….. 370

5.3.1. Thúc đẩy hoạt động bán lẻ………………………………………………. 370

5.3.2. Mở rộng ứng dụng di động có nhiều lợi thế về người dùng…… 372

5.3.3. Phát triển dịch vụ thanh toán điện tử trên di động……………….. 373

5.3.4. Dịch vụ ngân hàng điện tử trên nền tảng thiết bị di động……… 374

5.3.5. Dịch vụ tương tác trên di động ………………………………………… 376

Dịch vụ đặt chỗ taxi……………………………………………………………. 376

Dịch vụ cung cấp voucher, coupon, thẻ thảnh viên…………………. 377

Kinh doanh nội dung số trên thiết bị di động………………………….. 378

Tóm tắt chương 4………………………………………………………………………… 379

Câu hỏi ôn tập và thảo luận :………………………………………………………. 383

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG……………………………………………………………. 386

Tình huống 1 : VinEcom Việt Nam xây dựng sân chơi online…….. 386

Tình huống 2 : Những khó khăn mà VinEcom phải đối mặt………. 388

CHƯƠNG 5 : THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ B2B VÀ ĐẤU GIÁ ĐIỆN TỬ. 393

  1. Tổng quan về thương mại điện tử B2B………………………………………….. 395

1.1. Khái niệm và các hình thức giao dịch điện tử B2B…………………….. 395

Giao dịch bên bán (Sell-side) : …………………………………………………. 396

Giao dịch bên mua (Buy-side) :………………………………………………… 396

Sàn giao dịch hay trao đổi (Exchange) : …………………………………….. 400

Chuỗi cung ứng và thương mại hợp tác : ……………………………………. 400

Quản trị chuỗi cung ứng điện tử của các công ty trong TMĐT B2B… 403

1.2. Các đặc điểm của thương mại điện tử B2B……………………………….. 403

Các bên trong giao dịch : Người bán, người mua và trung gian ……… 403

Các công ty mua gì trong giao dịch B2B ? …………………………………. 404

Các loại nguyên vật liệu : các công ty mua gì ?……………………………. 404

Mục đích của các công ty tham gia giao dịch TMĐT B2B là :………… 406

Chiều hướng giao dịch :…………………………………………………………… 407

  1. Các hình thức giao dịch chủ yếu của thị trường điện tử B2B………….. 407

2.1. Hình thức giao dịch bên bán : Một bên bán và nhiều bên mua  …… 409

2.2. Hình thức giao dịch bên mua : Một bên mua và nhiều bên bán …… 409

Đấu giá ngược tại giao dịch bên mua (buy-side e-marketplaces) ……. 412

Vận hành đấu giá ngược :………………………………………………………… 415

Cách thức đấu giá ngược :………………………………………………………… 416

Tiến hành đấu giá ngược :………………………………………………………… 416

Lợi ích của đấu giá ngược :………………………………………………………. 416

Đấu giá ngược theo nhóm………………………………………………………… 417

Các hình thức mua sắm điện tử khác…………………………………………. 417

Mua hàng theo nhóm – tích hợp bên trong :………………………………… 418

Mua hàng theo nhóm – tích hợp bên ngoài :………………………………… 418

Mua từ nhà phân phối điện tử : ………………………………………………… 418

Mua hàng hóa trực tiếp (Direct goods) :……………………………………… 418

Trao đổi điện tử hàng lấy hàng (e-bartering) :……………………………… 418

Lợi ích của mua hàng điện tử B2B…………………………………………….. 419

2.3. Hình thức sàn giao dịch : Nhiều bên mua và nhiều bên bán………… 420

III. Quy trình giao dịch điện tử theo mô hình B2B…………………………….. 423

3.1. Sự khác biệt chính giữa B2C và B2B ………………………………………. 425

  1. Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) …………………………………………………… 426

4.1. Phương thức hoạt động của EDI……………………………………………… 426

Những ích lợi EDI mang lại cho các công ty :……………………………… 426

Lý do nên sử dụng EDI trong giao dịch B2B :……………………………… 427

Chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) …………………………………………. 428

Internet EDI và việc phân loại …………………………………………………. 428

  1. Truyền file…………………………………………………………………………. 428
  2. Kiểu WWW……………………………………………………………………….. 429
  3. Đấu giá trực tuyến…………………………………………………………………….. 430

Mô hình đấu giá trực tuyến của eBay…………………………………………. 430

5.1. Cách thức tạo doanh thu từ dịch vụ đấu giá trực tuyến……………….. 431

5.2. Các mô hình đấu giá trực tuyến phổ biến ………………………………… 431

Đấu giá kiểu Anh : …………………………………………………………………. 432

Đấu giá kiểu Hà Lan : …………………………………………………………….. 432

Các hình thức đấu giá khác : ……………………………………………………. 432

5.3. Các đặc điểm cơ bản của đấu giá trực tuyến……………………………… 432

  1. Một số hình thức kinh doanh liên quan đến đấu giá trực tuyến …….. 433

6.1. Mô hình đấu giá trực tuyến của eBay và Yahoo!……………………….. 433

6.2. Mô hình đối tượng khách hàng tập trung của uBid & StubHub…….. 435

6.3. Đấu giá giữa các công ty (B2B Auctions) ………………………………… 436

6.4. Các dịch vụ liên quan đến đấu giá trực tuyến …………………………… 437

6.5. Kinh doanh dịch vụ Internet trên các thiết bị di động…………………. 438

6.6. Tình hình đấu giá trực tuyến tại Việt Nam………………………………… 439

6.7. Sự hình thành cộng đồng ảo trên mạng…………………………………….. 444

Cộng đồng ảo WELL – Diễn đàn Internet – hình thành và phát triển.. 445

Các hoạt động kinh doanh cần thiết trong một dự án B2B :…………… 446

Tóm tắt chương 5 :………………………………………………………………………. 446

Câu hỏi ôn tập và thảo luận :………………………………………………………… 450

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG……………………………………………………………. 452

Tình huống 1 : Sàn giao dịch VNemart.com…………………………….. 452

Tình huống 2 : Woo.vn – mô hình đấu giá kiểu Ebay đã có ở Việt Nam.  

 Tình huống 3 : Website đấu giá ở Việt Nam : Kinh doanh hay trò chơi ?

CHƯƠNG 6 : MARKETING ĐIỆN TỬ, THIẾT KẾ VÀ MARKETING WEBSITE    457     

  1. Tổng quan về marketing điện tử ………………………………………………….. 457

1.1. Khái niệm marketing điện tử ………………………………………………….. 458

Sự cần thiết phải marketing website của công ty………………………….. 459

Mục tiêu của marketing điện tử ………………………………………………… 459

Các điểm khác biệt của e-marketing so với marketing truyền thống :. 460

Các lợi thế mà Internet đem lại cho marketing :…………………………… 461

Các lợi ích mà marketing điện tử mang lại cho nguời tiêu dùng :……. 462

Các hình thức phát triển của marketing điện tử :………………………….. 462

  1. Xúc tiến và các công cụ xúc tiến thương mại điện tử.…………………….. 463

2.1. Xúc tiến thương mại điện tử …………………………………………………… 463

2.2. Các công cụ xúc tiến thương mại điện tử………………………………….. 463

Quảng cáo banner Ads  …………………………………………………………… 464

Quảng cáo pop-up  ………………………………………………………………… 464

Quảng cáo trung gian (interstitial ads) ……………………………………….. 465

Quảng cáo động (active ads) ……………………………………………………. 465

Quảng cáo qua e-mail……………………………………………………………… 465

Quảng cáo qua các công cụ tìm kiếm (search engine) ………………….. 465

Quảng cáo lan tỏa (viral marketing) : ………………………………………… 465….

Các ưu – nhược điểm khi marketing bằng thư điện tử :………………….. 466

Các cơ hội và thách thức khi sử dụng thư điện tử để quảng bá :……… 466

III. Thiết kế và marketing website hiệu quả……………………………………… 467

3.1. Website và những kiến thức cần có về website………………………….. 467

Định nghĩa website…………………………………………………………………. 467

Đặc điểm tiện lợi của website : ………………………………………………… 467

Website và trang web………………………………………………………………. 468

Các bước cơ bản để có một website…………………………………………… 468

Các khái niệm kỹ thuật : Domain, host, vận hành………………………… 468

Domain : ………………………………………………………………………………. 468

Đăng ký tên miền (Domain) …………………………………………………….. 468

Chi phí thiết kế website cũng là vấn đề đáng quan tâm : ………………. 469

Dịch vụ lưu trữ (hosting, hay host) : ………………………………………….. 470

Thuê chỗ đặt trang web (Hosting)……………………………………………… 470

Các thông tin cần chú ý khi lựa chọn hosting :…………………………….. 470

Máy chủ web : ………………………………………………………………………. 470

Hệ điều hành : ………………………………………………………………………. 470

Vị trí đặt máy chủ : ………………………………………………………………… 470

Gói dịch vụ : …………………………………………………………………………. 471

Các dịch vụ cộng thêm : …………………………………………………………. 471

Các hạn chế : ………………………………………………………………………… 471

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng : …………………………………………………….. 471

Chi phí : ……………………………………………………………………………….. 471

Dung lượng host và dung lượng truyền (transfer) : ………………………. 471

Vận hành :…………………………………………………………………………….. 471

Hai xu hướng kỹ thuật : mã nguồn mở, và trên nền Windows. So sánh : 471

Các bước xây dựng website :……………………………………………………. 471

Các rủi ro có thể xảy ra cho website, thiệt hại tối đa, cách phòng ngừa và khắc phục sự cố :            473

Bị tấn công từ chối phục vụ (DoS : Denial of Service) : ……………….. 473

Bị cướp tên miền : ………………………………………………………………….. 473

Bị xâm nhập host hoặc dữ liệu trái phép : ………………………………….. 473

Một số chức năng thường gặp ở các website, mục đích sử dụng :……. 473

Trang chủ : ……………………………………………………………………………. 473

Trang liên hệ : ……………………………………………………………………….. 474

Trang thông tin giới thiệu về công ty (About us) : ……………………….. 475

Thí dụ nguyên văn về trang About us của ANZ tại Việt Nam :………. 475

Trang giới thiệu về sản phẩm hay dịch vụ : ………………………………… 475

Cách tạo danh mục sản phẩm…………………………………………………… 476….

Thêm mô tả cho danh mục sản phẩm………………………………………… 477

Thêm tin liên quan cho danh mục sản phẩm……………………………….. 479

Trang hướng dẫn hoặc chính sách : …………………………………………… 479

Diễn đàn (forum) : …………………………………………………………………. 479

Đăng ký nhận bản tin điện tử từ website : ………………………………….. 480

Thông báo, tin tức mới : ………………………………………………………….. 481

Giỏ mua hàng (shopping cart) : ………………………………………………… 482

Download miễn phí : ……………………………………………………………… 482

Thành viên : ………………………………………………………………………….. 482

Quản trị trang web………………………………………………………………….. 489

Quảng bá trang web………………………………………………………………… 489

3.2. Cách thức chọn nhà cung cấp dịch vụ tên miền, thiết kế website và duy trì website           489

Tránh chọn dịch vụ lưu trữ miễn phí : ……………………………………….. 489

Tránh chọn host quá rẻ : …………………………………………………………. 490

Nên tách riêng việc mua tên miền và việc host : …………………………. 490

Các kỹ thuật thiết yếu để có một website hiệu quả cao :……………….. 490

Những yêu cầu tổng quát nhất đối với một website :…………………….. 490

3.3. Xây dựng website hướng đúng đến đối tượng khách hàng mục tiêu. 491

3.4. Nhận ra các mục tiêu cho việc hiện diện website………………………. 493

Còn khi xây dựng một website, làm thế nào để sự hiện diện của công ty trên Internet có hiệu quả ?            493

3.4.1. Tạo ra sự hấp dẫn để thu hút khách hàng…………………………… 496

3.4.2. Trang bị nội dung đầy đủ và khác biệt cho website và quan tâm tới trải nghiệm khách hàng  507

3.4.2.1. Trang bị nội dung đầy đủ và khác biệt cho website của bạn 507

3.4.2.2. Quan tâm tới trải nghiệm khách hàng trên website……… 508

3.4.3. Sự hiện diện của website cần nhất quán với hình ảnh của công ty :    512

Khác biệt hóa hay là chết…………………………………………………….. 512

Hòa hợp việc thiết kế với chức năng hoạt động cụ thể :……………. 513

3.4.4. Đáp ứng được nhu cầu mong mỏi của khách hàng………………. 513

Ngoài ra, để đáp ứng được nhu cầu của khách hàng thì cần phải giúp khách hàng vượt qua được những trở ngại về kỹ thuật. …………………………………………………………………………………. 514

Giải thích về băng thông : …………………………………………………… 514

Tầm quan trọng của tốc độ tải trang :…………………………………….. 515

3.4.5. Xây dựng mối quan hệ và lòng trung thành khách hàng trực tuyến 517

  1. Cách thức marketing website kết nối với khách hàng.…………………. 519

4.1. Bản chất giao tiếp của website………………………………………………… 519

Truyền thông xã hội (Media mass) : ………………………………………….. 521

Tiếp xúc cá nhân (Personal contact) : ……………………………………….. 522

Phân tích việc hiểu được hành vi khách hàng……………………………… 522

Hành động trong thực tế…………………………………………………………… 523

Thích nghi trong hoàn cảnh mới……………………………………………….. 523

Website : ………………………………………………………………………………. 526

4.2. Khác biệt hóa website……………………………………………………………. 526

Khác biệt hóa để nâng cao tính khả dụng của website………………….. 527

Tạo sự khác biệt cho website : …………………………………………………. 527

Nắm bắt và phục vụ yêu cầu của người sử dụng : ……………………….. 527

Trung thành và tạo lòng tin : ……………………………………………………. 527

Thường xuyên đánh giá website : ……………………………………………… 528

Trang web nhà hàng cần module gì ?…………………………………………. 528

Trang web bán hàng cần module gì ?…………………………………………. 529

Trang web bất động sản cần module gì ?……………………………………. 530

Những module nào nên có cho một trang web du lịch ?……………….. 530

Kết quả của việc này :…………………………………………………………….. 531

Trang web khách sạn cần module gì ?……………………………………….. 531

  1. Nghiên cứu thị trường qua mạng, phân đoạn thị trường, xác định thị trường mục tiêu và định vị sản phẩm (STP) trong marketing điện tử………………………………………………………… 532

5.1. Các hình thức nghiên cứu thị trường qua mạng …………………………. 532

5.2. Nghiên cứu thị trường được ứng dụng qua mạng………………………… 532

Phỏng vấn nhóm khách hàng (Focus group) :……………………………… 532

Phỏng vấn các chuyên gia (Indepth Interview) :………………………….. 533

Điều tra bằng bảng câu hỏi qua mạng :………………………………………. 533

5.3. Phân tích hành vi mua sắm của khách hàng qua mạng ………………. 534

5.4. Phân đoạn thị trường trong marketing điện tử……………………………. 535

Chi phí và tỷ lệ thành công khi thu hút và duy trì khách hàng qua mạng 537

Những nét mới trong việc xác định thị trường mục tiêu của e-market : 537

Sự khác biệt khi định vị sản phẩm trong marketing điện tử……………. 538

5.5. Chiến lược marketing điện tử………………………………………………….. 538

Các đặc điểm chiến lược marketing điện tử ………………………………… 538

Các đặc điểm chiến lược marketing điện tử tập trung vào khách hàng 538

Khác biệt về chiến lược sản phẩm trong e-marketing so với truyền thống 539

Ảnh hưởng của Internet và web có tác dụng gì đối với chính sách nghiên cứu và phát triển sản phẩm         540

Những sản phẩm phù hợp với môi trường Internet :……………………… 540

Tác động của Internet đến chính sách giá của công ty………………….. 541

Tác động Internet và web đối với chính sách phân phối của công ty. 541

Tóm tắt chương 6………………………………………………………………………. 542

Câu hỏi ôn tập và thảo luận :………………………………………………………. 543

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG …………………………………………………………… 545

Tình huống 1 : Kinh doanh dịch vụ cần một trang web như thế nào ? 545

Tình huống 2 : Các dịch vụ online lợi dụng bộ não chúng ta để moi tiền như thế nào ?    551                 

Tình huống 3 : Kinh nghiệm lập kế hoạch bán đồ handmade trực tuyến. 555

Tình huống 4 : Xác định thị trường mục tiêu trên Internet…………. 558

TÀI LIỆU THAM KHẢO.………………………………………………………….. 603

Trích từ sách “Thương mại điện tử hiện đại – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam” của nhóm tác giả Lưu Đan Thọ, Tôn Thất Hoàng Hải, NXB Tài Chính, năm 2016.

TB : Trang web này hầu như ngày nào cũng có bài viết mới giàu tính học thuật được post lên để phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu. Chúng tôi tranh thủ thời gian tối đa. Và để tăng tốc độ truy cập vào trang web nên chúng tôi phải bỏ đi hình ảnh minh họa khá đẹp và ấn tượng trong sách gốc. Để theo dõi hấp dẫn và sinh động hơn, các bạn hãy tìm đọc từ sách gốc.

Hướng dẫn cách tìm các chủ đề hay nội dung của các môn học : 

Lưu ý là, để tìm chủ đề hay nội dung các bài viết các bạn hãy vào trang web : Lưu Đan Thọ – Tri thức là không giới hạn (hay kinhtetuanminh.vn) sau đó bạn tìm mục lục chi tiết sách marketing hiện đại hay đề cương chi tiết môn học marketing hiện đại; bạn tìm mục lục chi tiết sách marketing dịch vụ hiện đại hay đề cương chi tiết môn học marketing dịch vụ hiện đại; bạn tìm mục lục chi tiết sách marketing quản trị dịch vụ hay đề cương chi tiết môn học quản trị dịch vụ,… Rồi bạn tìm các mục trong đề cương chi tiết hay mục lục chi tiết của các môn học thì sẽ tìm được nội dung mà bạn muốn tìm.

Đây là các nội dung học thuật nên chúng tôi bắt buộc phải đặt tên các đề mục hay chủ đề trong sách theo chuẩn mực (nghĩa là các thuật ngữ có tên gọi khá hàn lâm) theo cách dùng của các sách giáo khoa trên thế giới. Vì thế, khi vào trang web Lưu Đan Thọ – Tri thức là không giới hạn hay trước khi gõ từ khóa tìm kiếm trong Google, bạn hãy tìm đề cương chi tiết trong các quyển  sách của chúng tôi thì mới tìm được. Các bạn đọc, đặc biệt là các bạn sinh viên mới lần đầu tiếp xúc với môn học đừng quên chỉ dẫn quan trọng này. Vì đó là cách thức tốt nhất và hệ thống nhất để các bạn tìm kiếm.

Các quyển sách của chúng tôi thường có thêm hai từ hiện đại sau tên môn học. Vì thế để tìm, bạn hãy gõ thêm từ hiện đại sau tên môn học. Thí dụ thay vì gõ marketing, bạn hãy gõ marketing hiện đại; thay vì gõ quản trị marketing, bạn hãy gõ quản trị marketing hiện đại; thay vì gõ marketing dịch vụ, bạn hãy gõ marketing dịch vụ hiện đại,… thì sẽ bạn sẽ tìm được nội dung từ trang web của chúng tôi trên Google. Nên nhớ là có thêm từ hiện đại sau tên môn học thì bạn sẽ tìm được đề cương chi tiết hay mục lục chi tiết các quyển sách của chúng tôi. Hay là bạn hãy nhớ Kinhtetuanminh.vn khi bạn cần tham khảo tài liệu.

Cảm ơn đất nước này là lòng mẹ đã cưu mang chúng tôi nên chúng tôi lập ra trang web này là để đăng tải nhiều bài viết học thuật phục vụ hoàn toàn miễn phí cho việc nghiên cứu, giảng dạy của giảng viên và việc học tập của sinh viên. Nếu sau khi đọc xong thấy bổ ích, các bạn hãy đặt đường dẫn (link) đến hai website : nhà sách trên mạng Kinh Tế Tuấn Minh và tài liệu sách Kinh Tế Tuấn Minh : Lưu Đan Thọ – Tri thức là không giới hạn để nhiều người được biết và cùng nhau xây dựng một xã hội học tập.

Vì lợi ích chung, xin chân thành cảm ơn bạn đọc đã quan tâm và giới thiệu cho nhiều người cùng tìm đọc để phổ biến kiến thức và tìm kiếm trong biển rộng bao la của tri thức.

Tham khảo mục chi tiết hay đề cương chi tiết một số môn học marketing và quản trị dưới đây.

Mục lục chi tiết sách Marketing căn bản từ sách “Marketing hiện đại – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, NXB Tài Chính, năm 2015.

Mục lục sách “Quản trị dịch vụ – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, Vương Quốc Duy, Trần Hữu Ái, Lượng Văn Quốc, NXB Tài Chính, năm 2016.

Mục lục chi tiết sách “Marketing mối quan hệ và quản trị quan hệ khách hàng – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, Lượng Văn Quốc, NXB Tài Chính, năm 2016.

Mục lục sách “Quản trị vận hành hiện đại – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, Đặng Minh Trang, NXB Tài Chính, năm 2015.