Mục lục sách “Quản trị vận hành hiện đại”

MỤC LỤC CHI TIẾT sách “Quản trị vận hành hiện đại – Lý thuyết và tình huống ứng dụng của các công ty Việt Nam,” Lưu Đan Thọ, Đặng Minh Trang, NXB Tài Chính, năm 2015.

Trang

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH……………………. 1….            

  1. Thực chất của quản trị vận hành……………………………………………………… 4

1.1.  Khái niệm quản trị vận hành…………………………………………………….. 4

1.2. Đầu vào………………………………………………………………………………….. 5

1.3. Quá trình biến đổi…………………………………………………………………….. 7

1.4. Tài nguyên………………………………………………………………………………. 8

1.5. Đầu ra ……………………………………………………………………………………. 9

Print

Sản xuất và dịch vụ ngày càng giao nhau…………………………………….. 10

Sản phẩm phụ………………………………………………………………………….. 10

Thông tin ngược (feedback) ………………………………………………………. 10

Các yếu tố ngẫu nhiên ……………………………………………………………… 10

Tạo ra giá trị gia tăng (value added)…………………………………………….. 10

  1. Sự khác biệt giữa sản xuất và dịch v……………………………………………. 11

III. Gói sản phẩm và dịch vụ.……………………………………………………………. 14

Vậy gói sản phẩm dịch vụ là gì ?………………………………………………… 15

Hộp 1.1 : Gói “một trời riêng cảm xúc” của khách hàng trong gói sản phẩm dịch vụ của công ty         18

Hộp 1.2 : Minh họa đóng gói sản phẩm dịch vụ ngân hàng………….. 19

  1. Dịch vụ trọn gói hay gói dịch vụ………………………………………………….. 22

4.1. Các hình thức dịch vụ và cách phân loại……………………………………. 23

4.2. Quy cách và mẫu mã liên quan đến quy trình dịch vụ………………….. 24

4.3. Dịch vụ trọn gói và cách thiết kế trong thực tế…………………………….. 24

Gronroos : kỹ thuật so với chức năng………………………………………….. 26

  1. Mục tiêu của quản trị vận hành…………………………………………………….. 28
  2. Mối quan hệ giữa quản trị vận hành và các chức năng quản trị khác. 29

6.1. Marketing……………………………………………………………………………… 30

6.2. Tài chính và kế toán……………………………………………………………….. 31

Bộ phận tài chính kế toán………………………………………………………….. 31

6.3. Tổ chức nhân sự (quản trị nguồn nhân lực)………………………………… 31

6.4. Nghiên cứu phát triển (R & D)………………………………………………….. 31

6.5. Hệ thống thông tin………………………………………………………………….. 31

VII. Sự liên hệ mật thiết giữa hoạt động vận hành và chuỗi cung ứng.….. 32

Tóm lại……………………………………………………………………………………….. 36

Câu hỏi ôn tập và thảo luận …………………………………………………………. 37

Bài tập tình huống ………………………………………………………………………. 38

Tình huống 1 : Cơ hội nào cho bài toán phân phối hàng tiêu dùng Việt Nam ?         ..38

Tình huống 2 : Tạm biệt nhà kho, xin chào trung tâm phân phối …….. 42

CHƯƠNG 2 : DỰ BÁO……………………………………………………………………. 47

  1. Lý do phải dự báo và khái niệm dự báo………………………………………….. 47

1.1. Dự báo theo thời gian……………………………………………………………… 48

1.2. Ảnh hưởng của chu kỳ sống sản phẩm………………………………………. 49

1.3. Các loại dự báo………………………………………………………………………. 50

  1. Các cách tiếp cận dự báo……………………………………………………………… 50

2.1. Sơ lược qua các phương pháp định tính……………………………………… 50

2.1.1. Lấy ý kiến của bộ phận chuyên gia thuộc ban điều hành………. 50

2.1.2. Lấy ý kiến hỗn hợp của lực lượng bán hàng………………………… 51

2.1.3. Phương pháp Delphi………………………………………………………… 51

2.1.4. Nghiên cứu thị trường người tiêu dùng………………………………… 51

Thư từ, điện thoại và phỏng vấn cá nhân. ……………………………………. 52

Hộp 2.1 : Nghiên cứu thu thập thông tin trực tuyến…………………….. 54

2.2. Các phương pháp định lượng……………………………………………………. 57

Mô hình chuỗi thời gian…………………………………………………………….. 57

Mô hình nhân quả…………………………………………………………………….. 58

2.3. Tám bước tiến hành dự báo……………………………………………………… 58

III. Dự báo theo chuỗi thời gian………………………………………………………… 58

3.1. Phân tích chuỗi thời gian…………………………………………………………. 58

3.2. Bình quân đơn giản (Simple Average)……………………………………….. 60

3.3. Bình quân di động (Moving Average)………………………………………… 60

3.4. Bình quân di động có trọng số (Weighted Moving Average)………….. 61

3.5. San bằng số mũ……………………………………………………………………… 63

3.5.1. Chọn hằng số san bằng…………………………………………………….. 64

3.6. San bằng số mũ có điều chỉnh xu hướng (Forecast Including Trend). 66

3.7. Phương pháp hoạch định theo xu hướng (hồi quy thời gian)………….. 68

  1. Dữ liệu biến đổi theo mùa……………………………………………………………. 72
  2. Phương pháp dự báo nhân quả : Hồi quy và phân tích tương quan……. 74

5.1. Dùng phân tích hồi quy để dự báo…………………………………………….. 74

5.2. Sai số chuẩn của ước đoán………………………………………………………. 76

  1. Giám sát và kiểm soát dự báo…………………………………………………….. 77….

Câu hỏi ôn tập và thảo luận …………………………………………………………. 79

BÀI TẬP THỰC HÀNH ……………………………………………………………… 80

CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ VÀ LỰA CHỌN QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH         87

  1. Các căn cứ quan trọng để thiết kế sản phẩm và dịch vụ …………………… 88

Chất lượng sản phẩm (product quality) ……………………………………….. 88

Chất lượng dịch vụ (service quality)……………………………………………. 90

Hộp 3.1 : Du lịch cùng Hoàn Mỹ : Chọn giá hay chất lượng.…………… 91

Hộp 3.2 : Minh họa một số công ty tạo được danh tiếng lẫy lừng nhờ kỹ năng thiết kế   93

Kiểu dáng, thiết kế sản phẩm (product style and design) ……………….. 92

Tính năng sản phẩm (product features) ……………………………………….. 93

Khả năng tùy chỉnh (hay mức độ khách hàng hóa – customization)….. 94

Chất lượng hoạt động (operation quality)……………………………………… 94

Chất lượng tương thích (adaptable quality)……………………………………. 94

Độ bền (durability)…………………………………………………………………… 95

Độ tin cậy (reliability)……………………………………………………………….. 95

Khả năng sửa chữa (repairability)……………………………………………….. 95

Phong cách (style)…………………………………………………………………….. 95

Đặc trưng của thương hiệu (branding characteristics)……………………… 96

Đóng gói bao bì (packaging)………………………………………………………. 96

Nhãn mác và logo (labeling and logo)………………………………………….. 97

Hệ thống mã vạch toàn cầu (universal product code)…………………….. 97

Dịch vụ hỗ trợ sản phẩm (product support services)………………………. 99

  1. Các đặc điểm riêng của dịch vụ ảnh hưởng đến việc thiết kế dịch vụ… 99

2.1. Các đặc điểm riêng biệt của dịch vụ………………………………………… 100

Tính vô hình (intangible) của dịch vụ ……………………………………….. 100

Tính đồng thời (inseparable) của cung cấp dịch vụ và tiêu thụ………. 100

Tính không thể lưu trữ (perishable)……………………………………………. 101

Tính đa chủng loại (variable) của dịch vụ…………………………………… 101

2.2. Các đặc điểm riêng của dịch vụ ảnh hưởng đến việc thiết kế và quá trình cung cấp dịch vụ           101

Ảnh hưởng từ tính đa chủng loại của dịch vụ ……………………………… 101

Ảnh hưởng từ tính đồng thời…………………………………………………….. 103

Ảnh hưởng của tính vô hình ……………………………………………………. 111

Ảnh hưởng của tính không thể dự trữ…………………………………………. 112

III. Quá trình thiết kế và phát triển sản phẩm mới.…………………………… 114

Thế nào một sản phẩm mới ?……………………………………………………. 114

Mới đối với thế giới. ……………………………………………………………….. 114

Dòng sản phẩm mới………………………………………………………………… 114

Bổ sung cho dòng sản phẩm hiện tại………………………………………….. 114

Cải tiến các sản phẩm hiện tại…………………………………………………… 114

Tái định vị…………………………………………………………………………….. 114

Giảm giá……………………………………………………………………………….. 114

3.1. Hình thành ý tưởng mới…………………………………………………………. 114

3.2. Sàng lọc ý tưởng sản phẩm mới (idea screening)……………………….. 115

3.3. Phát triển và kiểm tra khái niệm……………………………………………… 116

Kiểm tra ý tưởng sản phẩm mới (concept testing) ……………………….. 117

3.4. Phân tích kinh doanh (business analysis)………………………………….. 117

3.5. Phát triển sản phẩm mới………………………………………………………… 117

3.6. Thử nghiệm sản phẩm mới trên thị trường (bán thử)…………………… 118

3.7. Thương mại hóa sản phẩm……………………………………………………… 119

Khu vực thị trường (trả lời câu hỏi ở đâu ?)………………………………… 119

Thời điểm (trả lời câu hỏi khi nào ?)………………………………………….. 119

Những khách hàng triển vọng của thị trường mục tiêu (cho ai ?)……. 120

3.8. Đánh giá và rà soát lại sau khi giới thiệu sản phẩm/dịch vụ…………. 120

  1. Các hình thức (quá trình) sản xuất và cách phân loại …………………. 122

4.1. Phân loại hình thức sản xuất theo khối lượng sản xuất và tính lặp lại 123

Sản xuất đơn chiếc (job)………………………………………………………….. 123

Sản xuất hàng loạt (batch)………………………………………………………… 124

Sản xuất hàng khối (mass)……………………………………………………….. 125

4.2. Phân loại theo tính liên tục của dòng (flow) di chuyển sản phẩm…. 125

Sản xuất theo dự án (project)……………………………………………………. 126

Sản xuất gián đoạn (job)………………………………………………………….. 126

Sản xuất liên tục (continuous)…………………………………………………… 126

4.3. Phân loại theo mối quan hệ với khách hàng……………………………… 127

Sản xuất để dự trữ…………………………………………………………………… 127

Sản xuất theo yêu cầu……………………………………………………………… 128

  1. Các hình thức dịch vụ và cách phân loại hình thức dịch vụ…………….. 129

5.1. Phân loại hình thức dịch vụ bằng cách kết hợp sáu tiêu thức đặc trưng 130

Dịch vụ chuyên môn………………………………………………………………. 132

Cửa hàng dịch vụ …………………………………………………………………… 132

Dịch vụ đại chúng…………………………………………………………………… 134

  1. Khác biệt hóa dịch vụ……………………………………………………………….. 135

Đặt hàng dễ dàng……………………………………………………………………. 135

Giao hàng……………………………………………………………………………… 135

Lắp đặt………………………………………………………………………………….. 135

Tập huấn cho khách hàng………………………………………………………… 135

Tư vấn cho khách hàng……………………………………………………………. 135

Bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa………………………………………………….. 136

Trả hàng………………………………………………………………………………… 136

VII. Lựa chọn quá trình vận hành……………………………………………………. 136

Thiết kế thuận tiện cho vận hành ……………………………………………… 136

7.1. So sánh để lựa chọn được quá trình vận hành hợp lý…………………. 139

7.2. Lựa chọn riêng cho quá trình cung cấp dịch vụ…………………………. 140

7.2.1. Cân nhắc trong khu vực dịch vụ………………………………………. 140

7.2.2. Tiếp xúc khách hàng và sự lựa chọn quá trình……………………. 140

7.2.3. Cân nhắc lựa chọn quá trình dịch vụ từ đặc điểm riêng của dịch vụ    141

7.2.4. Cân nhắc lựa chọn quá trình dịch vụ từ việc thiết kế và phát triển dịch vụ mới           141

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 142

Bài tập tình huống.…………………………………………………………………….. 144

Tình huống 1 : Để đi tới điểm ai cũng có lợi.…………………………………. 144

Tình huống 2 : Bỏ quên đặc tính xã hội – Bài toán vé tàu và chuyện công nghệ phục vụ số đông ở Việt Nam………………………………………………………………………………………………………….. 145

CHƯƠNG 4 : HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ. 147

  1. Công suất…………………………………………………………………………………… 147

1.1. Quản trị nhu cầu…………………………………………………………………… 147

Hộp 4.1 : Chọn lựa thiết bị cung ứng dịch vụ………………………………… 148

1.2. Quản trị công suất…………………………………………………………………. 152

1.3. Dự báo yêu cầu công suất………………………………………………………. 153

  1. Lý thuyết quyết định………………………………………………………………….. 156

Ra quyết định trong điều kiện (môi trường) chắc chắn……………………… 156

Ra quyết định trong điều kiện rủi ro………………………………………………. 156

Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn………………………………. 156

2.1. Các nguyên tắc cơ bản của lý thuyết quyết định………………………… 156

2.2. Bảng quyết định…………………………………………………………………… 157

2.3. Cây quyết định…………………………………………………………………….. 160

III. Giải thích việc lựa chọn quy trình vận hành.……………………………….. 163

3.1. Lựa chọn các khả năng trong quy trình vận hành………………………. 163

3.1.1. Khối lượng sản xuất và chủng loại bản thiết kế sản phẩm…….. 163

3.1.2. Nhu cầu vốn cho việc thiết kế quy trình……………………………. 164

3.2. Phân tích kinh tế…………………………………………………………………… 164

3.2.1. Hàm số chi phí của các quy trình……………………………………… 164

3.2.2. Khái niệm về đòn cân hoạt động và phân tích điểm hòa vốn… 165

  1. Phân tích hòa vốn…………………………………………………………………….. 166

Có hai cách vẽ sơ đồ trong phân tích hòa vốn…………………………………. 167

4.1. Trường hợp sản phẩm đơn chiếc……………………………………………… 170

4.2. Trường hợp có nhiều loại sản phẩm…………………………………………. 171

4.3. Áp dụng phân tích hòa vốn vào việc quyết định công suất………….. 173

  1. Chiến lược đầu tư………………………………………………………………………. 173

5.1. Vốn đầu tư, phí biến đổi và dòng tiền tệ…………………………………… 174

5.2. Giá trị hiện tại ròng ………………………………………………………………. 174

  1. Điều hành công suất dịch vụ………………………………………………………. 179

6.1. Hoạch định công suất dịch vụ dài hạn……………………………………… 179

6.2. Hoạch định công suất dịch vụ trung hạn…………………………………… 181

6.3. Những tình huống nối đuôi…………………………………………………….. 184

Tâm lý nối đuôi……………………………………………………………………… 184

6.4. Lập thời biểu và kế hoạch cung ứng dịch vụ…………………………….. 191

6.5. Quản lý tài nguyên và ra quyết định kế hoạch dịch vụ……………….. 195

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 196

BÀI TẬP THỰC HÀNH ……………………………………………………………. 197

CHƯƠNG 5 : ĐỊNH VỊ CÔNG TY…………………………………………………. 201

  1. Thực chất, mục tiêu và vai trò của định vị công ty…………………………. 201

1.1. Thực chất và mục tiêu của định vị công ty……………………………….. 201

1.2. Nội dung và lý do quyết định địa điểm dịch vụ…………………………. 203

Hộp 5.1 : Những điều nên xem xét khi chọn địa điểm kinh doanh…… 207

1.3. Tầm quan trọng của xác định địa điểm…………………………………….. 208

1.4. Quy trình tổ chức xác định địa điểm………………………………………… 209

Hộp 5.2 : Minh họa  các tiêu chí lựa chọn địa điểm của các công ty… 209

Tổng kết các tiêu chí về địa điểm/vị trí………………………………………. 212

  1. Các nhân tố ảnh hưởng đến việc định vị công ty..………………………….. 213

2.1. Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn vùng……………………………….. 214

2.1.1. Gần thị trường tiêu thụ……………………………………………………. 214

2.1.2. Gần nguồn nguyên liệu…………………………………………………… 214

2.1.3. Gần nguồn lao động……………………………………………………….. 214

2.1.4. Cơ sở hạ tầng kinh tế……………………………………………………… 215

2.1.5.  Điều kiện và môi trường văn hóa xã hội…………………………… 215

2.2.  Các nhân tố ảnh hưởng đến chọn địa điểm………………………………. 215

2.3. Xu hướng định vị các công ty hiện nay trên thế giới…………………… 216

2.3.1. Định vị ở nước ngoài……………………………………………………… 216

2.3.2. Định vị trong khu công nghiệp, khu chế xuất…………………….. 216

2.3.3.  Xu hướng chia nhỏ các công ty đặt ngay tại thị trường tiêu thụ 216

III. Phương pháp xác định địa điểm công ty……………………………………… 216

3.1. Phân tích điểm hòa vốn chi phí theo vùng………………………………… 216

3.2. Phương pháp dùng trọng số đơn giản……………………………………….. 218

3.3. Phương pháp tọa độ trung tâm………………………………………………… 220

3.4. Phương pháp bài toán vận tải …………………………………………………. 221

  1. Phương pháp xác định địa điểm công ty dịch vụ.………………………….. 227

4.1. Mô hình ảo về địa điểm bán lẻ……………………………………………….. 227

4.2. Quy tắc về sự tương thích của ngành bán lẻ………………………………. 229

4.3. Quy luật Reilly về lực hấp dẫn buôn bán lẻ………………………………. 230

  1. Những mô hình căn bản về địa điểm……………………………………………. 232….

5.1. Các mô hình lực hấp dẫn hay tương tác không gian……………………. 232

5.2. Các mô hình phân tích tương quan………………………………………….. 235

5.3. Các bảng kiểm tra và thí dụ điển hình……………………………………… 240

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 244

BÀI TẬP THỰC HÀNH ……………………………………………………………. 244

CHƯƠNG 6 : BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ          247

  1. Bố trí mặt bằng sản xuất dịch vụ………………………………………………….. 247

1.1. Thực chất của bố trí mặt bằng sản xuất…………………………………….. 247

1.2. Các nguyên tắc bố trí mặt bằng sản xuất…………………………………… 248

Đặc tính của việc sử dụng nguyên vật liệu …………………………………. 249

Việc lặp lại của các bước công việc ………………………………………….. 250

  1. Các hình thức bố trí mặt bằng sản xuất……………………………………….. 250

2.1. Bố trí mặt bằng sản xuất theo sản phẩm…………………………………… 250

Thuận lợi khi dùng mặt bằng theo dây chuyền nước chảy  …………… 252

Các bất lợi khi dùng mặt bằng theo dây chuyền nước chảy  …………. 252

2.2. Bố trí mặt bằng sản xuất theo quá trình hay theo chức năng………… 252

Thuận lợi của việc bố trí theo quá trình …………………………………….. 254

Tóm lại thuận lợi của cách bố trí mặt bằng theo phương thức chế tạo 254

Bất lợi của cách bố trí mặt bằng theo quá trình  ………………………….. 254

2.3. Bố trí mặt bằng sản xuất theo vị trí cố định………………………………. 255

2.4. Bố trí mặt bằng hỗn hợp………………………………………………………… 256

2.4.1. Bố trí mặt bằng sản xuất dạng tế bào………………………………… 256

2.4.2. Bố trí theo nhóm……………………………………………………………. 257

2.4.3. Hệ thống sản xuất linh hoạt…………………………………………….. 258

III. Phân tích phương pháp bố trí mặt bằng theo sản phẩm………………… 258

3.1. Cân bằng đường dây……………………………………………………………… 259

  1. Phân tích phương pháp bố trí theo quá trình gián đoạn………………… 263

4.1. Chỉ tiêu theo định lượng………………………………………………………… 264

4.2. Chỉ tiêu theo định tính…………………………………………………………… 268

  1. Các phương pháp định tính bố trí mặt bằng đặc thù khác………………. 270

5.1. Bố trí mặt bằng kho hàng ………………………………………………………. 270

Bố trí nhà kho phục vụ một nhà máy sản xuất…………………………….. 271

Kho siêu thị…………………………………………………………………………… 272

Kho hàng điện tử……………………………………………………………………. 274

Kho thiết bị……………………………………………………………………………. 275

Kho sách……………………………………………………………………………….. 275

Kho cảng biển………………………………………………………………………… 275

5.2. Bố trí mặt bằng văn phòng……………………………………………………… 276

  1. Phân tích phương pháp định tính bố trí mặt bằng dịch vụ……………… 277

6.1. Việc bài trí…………………………………………………………………………… 277

6.2. Các tiêu chí hoạch định bài trí………………………………………………… 277

6.3. Quy trình, sản phẩm và các cách bài trí nhóm…………………………… 279

6.4. Công dụng của các mô hình…………………………………………………… 281

6.5. Bài trí trong các môi trường bán lẻ…………………………………………… 283

Mục tiêu và nguyên lý bài trí mặt bằng cửa hàng bán lẻ ……………….. 284

Hộp 6.1 : Bài trí, công nghệ và sự trải nghiệm của khách hàng……… 284

Hộp 6.2 : Mẹo thiết kế nội thất cho cửa hàng bán lẻ……………………… 285

Hộp 6.3 : Sai lầm cần tránh trong thiết kế cửa hàng bán lẻ……………. 289

Hộp 6.4 : Bài trí cửa hàng – công cụ cung ứng và marketing…………. 290

6.6. Thiết lập tiêu chí…………………………………………………………………… 293

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 296

BÀI TẬP THỰC HÀNH ……………………………………………………………. 298

CHƯƠNG 7 : HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP.…………………………………….. 299

  1. Hoạch định tổng hợp…………………………………………………………………… 299

1.1. Thực chất của hoạch định tổng hợp…………………………………………. 299

Kế hoạch trung hạn…………………………………………………………………. 300

  1. Chiến lược hoạch định tổng hợp………………………………………………….. 301

2.1. Các chiến lược thuần túy……………………………………………………….. 301

1) Thay đổi mức tồn kho…………………………………………………………. 302

2) Thay đổi nhân lực theo mức cầu……………………………………………. 302

3) Thay đổi tốc độ sản xuất……………………………………………………… 302

4) Hợp đồng phụ (gia công ngoài)……………………………………………… 302

5) Dùng công nhân làm việc bán thời gian………………………………….. 303

6) Tác động đến nhu cầu…………………………………………………………. 303

7) Đặt cọc trước……………………………………………………………………… 303….

8) Sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa……………………………………. 304

2.2. Các chiến lược hỗn hợp…………………………………………………………. 304

2.3. Lịch trình ổn định…………………………………………………………………. 304

III. Các phương pháp hoạch định tổng hợp……………………………………….. 305

3.1. Phương pháp trực giác…………………………………………………………… 305

3.2. Phương pháp tính toán bằng đồ thị………………………………………….. 305

3.3. Hoạch định tổng hợp cho nhiều loại mặt hàng…………………………… 310

3.4. Phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện……………………….. 313

3.5. Phương pháp tính toán…………………………………………………………… 315

  1. Điều độ sản xuất………………………………………………………………………. 317

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 317

BÀI TẬP THỰC HÀNH…………………………………………………………….. 318

 CHƯƠNG 8 : QUẢN TRỊ TỒN KHO VÀ HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ MRP 325

  1. Tổng quan về quản trị tồn kho.…………………………………………………….. 325

1.1 Vai trò của tồn kho………………………………………………………………… 325

1.2. Tồn kho nguyên vật liệu/bộ phận cấu thành……………………………… 326

1.3. Sản phẩm dở dang………………………………………………………………… 327

1.4. Thành phẩm………………………………………………………………………… 327

1.5. Tồn kho các mặt hàng linh tinh………………………………………………. 327

1.6. Cơ cấu của chi phí tồn kho…………………………………………………….. 327

  1. Quản trị vật liệu dịch vụ…………………………………………………………….. 328

III. Hệ thống tồn kho……………………………………………………………………… 331

  1. Quản trị tồn kho ABC………………………………………………………………. 332
  2. Hệ thống tồn kho xem lại liên tục………………………………………………… 333

5.1. Hệ thống số lượng đặt hàng kinh tế (Economic Order Quantity EOQ) 334

  1. Giảm giá…………………………………………………………………………………. 337

VII. Mô hình số lượng sản xuất kinh tế…………………………………………….. 339

VIII. Điểm đặt hàng lại…………………………………………………………………… 341

8.1. Thời gian đặt hàng lại……………………………………………………………. 341

8.2. Lượng dự trữ an toàn…………………………………………………………….. 342

8.3. Mức phục vụ tối ưu………………………………………………………………. 345

  1. Phân tích biên tế……………………………………………………………………….. 346
  2. Hoạch định nhu cầu vật tư………………………………………………………….. 347

10.1. Mối liên hệ giữa tồn kho và sản xuất……………………………………… 348

10.2. Hạng mục vật tư độc lập đối lại vối hạng mục vật tư phụ thuộc…. 349

10.3. Triết lý cung đúng lúc………………………………………………………….. 349

Hộp 8.1 : Làm thế nào để tránh và điều chỉnh được tình trạng ứ đọng và thiếu hụt hàng hóa ?       351

  1. Cách tiếp cận “hoạch định nhu cầu vật tư (MRP)”………………………. 354

11.1. Dữ liệu đầu vào và đầu ra của MRP………………………………………. 354

11.2. Bảng danh sách vật tư …………………………………………………………. 356

11.3. Sử dụng bảng điều độ sản xuất chính trong lịch trình MRP………… 362

11.4. Xác định kích cỡ lô hàng……………………………………………………… 366

XII. Mở rộng hệ thống MRP…………………………………………………………… 370

12.1. Hoạch định nhu cầu kinh doanh (hay là MRP II)…………………….. 370

12.2. Hoạch định nhu cầu công suất (Capacity Requirements Planning CRP)    372

XIII. Hệ thống hoạch định nguồn lực công ty ERP……………………. 374

Hộp 8.2 : ERP – Đôi hia vạn dặm……………………………………………….. 377

Hộp 8.3 : Nhìn xa trông rộng với ERP…………………………………………. 378

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 379

BÀI TẬP THỰC HÀNH…………………………………………………………….. 381

CHƯƠNG 9 : ĐIỀU ĐỘ TÁC NGHIỆP.………………………………………….. 383

  1. Thực chất của điều độ tác nghiệp………………………………………………….. 383

Hộp 9.1 : Minh họa các bài toán trong điều độ sản xuất và dịch vụ… 385

1.1. Điều độ trong phân xưởng sản xuất lẻ (có mặt bằng bố trí theo quá trình)  388

  1. Xếp thứ tự gia công……………………………………………………………………. 390

2.1. Xếp thứ tự công việc trên một máy………………………………………….. 390

2.2. Tỉ số tới hạn…………………………………………………………………………. 393

2.3. Xếp thứ tự công việc trên hai máy…………………………………………… 394

2.4. Xếp thứ tự công việc trên 3 máy……………………………………………… 396

III. Bố trí sản phẩm……………………………………………………………………….. 397

3.1. Phương pháp căn cứ vào thời gian hết hàng………………………………. 398

3.2. Phương pháp tính thời gian hết hàng tổng hợp…………………………… 398

  1. Các kiểu bài toán phân việc………………………………………………………. 400

4.1. Bài toán phân việc………………………………………………………………… 400

4.1.1. Phương pháp Hungary……………………………………………………. 401

4.1.2. Có trường hợp đặc biệt……………………………………………………. 405

4.1.2.1. Tối đa hóa …………………………………………………………………. 405

4.2. Bài toán phân việc sao cho không có ứ đọng…………………………….. 407

4.3. Bài toán điều chỉnh thiết bị…………………………………………………….. 408

4.4. Bài toán người rao hàng dạo ………………………………………………….. 410

Soạn thời biểu và lộ trình cho xe………………………………………………. 412

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 413

BÀI TẬP THỰC HÀNH…………………………………………………………….. 413

CHƯƠNG 10 : ĐỘ TIN CẬY VÀ BẢO TRÌ MÁY.…………………………… 417

  1. Tổng quan về độ tin cậy và bảo trì máy………………………………………… 417
  2. Độ tin cậy…………………………………………………………………………………. 418

2.1. Cải tiến từng bộ phận hợp thành……………………………………………… 418

2.2. Cung cấp dư thừa………………………………………………………………….. 420

III. Bảo trì…………………………………………………………………………………….. 421

3.1. Thực hiện bảo dưỡng định kỳ…………………………………………………. 421

3.2. Nâng cao khả năng sửa chữa………………………………………………….. 427

  1. Đánh giá độ tin cậy và bảo dưỡng.……………………………………………… 427

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 428

CHƯƠNG 11 : XẾP HÀNG CHỜ…………………………………………………… 429

  1. Tổng quan về lý thuyết xếp hàng chờ……………………………………………. 429

1.1. Khái niệm và phân loại quá trình xếp hàng………………………………. 430

1.1.1. Khái niệm quá trình sắp hàng………………………………………….. 430

1.1.2. Các yếu tố cơ bản của hệ thống hàng đợi…………………………… 432

  1. Bố trí vật lý của hệ thống……………………………………………………… 432
  2. Nguyên tắc phục vụ…………………………………………………………….. 433
  3. Các phân phối xác suất của các dòng tín hiệu, dòng phục vụ…….. 433

Hộp 11.1 : Khoa học : Xếp hàng như thế nào là tối ưu nhất…………… 433

  1. Đặc điểm của xếp hàng chờ………………………………………………………… 438

2.1. Dòng đến…………………………………………………………………………….. 438

2.2. Dòng xếp hàng…………………………………………………………………….. 439

2.3. Người phục vụ……………………………………………………………………… 440

III. Công thức cho các bài toán xếp hàng…………………………………………. 441

3.1. Mô hình dòng xếp hàng đơn giản (Mô hình I)…………………………… 442

3.2. Mô hình có nhiều kênh phục vụ (mô hình II)……………………………. 444

3.3. Mô hình thời gian phục vụ cố định (Mô hình III)………………………. 447

3.4. Mô hình dòng xếp hàng hữu hạn (Mô hình IV)…………………………. 448

3.5. Mô hình dòng đến hữu hạn (mô hình V)………………………………….. 453

Câu hỏi ôn tập và thảo luận ……………………………………………………….. 454

CHƯƠNG 12 : MÔ PHỎNG…………………………………………………………… 455

  1. Tổng quan về mô phỏng………………………………………………………………. 455

1.1. Định nghĩa mô phỏng……………………………………………………………. 456

1.2. Thuận lợi và bất lợi của mô phỏng………………………………………….. 457….

  1. Mô phỏng Monte Carlo……………………………………………………………… 458

III. Mô phỏng của bài toán xếp hàng……………………………………………….. 461

  1. Mô phỏng trong phân tích tồn kho……………………………………………… 464
  2. Mô hình mô phỏng dùng cho chính sách bảo dưỡng………………………. 468

Phân tích chi phí trong mô phỏng……………………………………………… 471

  1. Mô phỏng mặt bằng.…………………………………………………………………. 471

6.1. Minh họa thực tế mô hình hóa bệnh viện đa khoa……………………… 472

  1. Bệnh nhân………………………………………………………………………….. 472
  2. Các phòng chức năng…………………………………………………………… 473
  3. Quy trình khám bệnh…………………………………………………………… 473

6.2. Mô phỏng hệ thống……………………………………………………………….. 475

  1. Cấu trúc hệ thống………………………………………………………………… 476
  2. Tham số hệ thống……………………………………………………………….. 476
  3. Các chỉ số vận hành…………………………………………………………….. 477
  4. Kiểm tra mô hình………………………………………………………………… 477

6.3. Hệ thống ra quyết định………………………………………………………….. 477

  1. Chỉ số đánh giá hệ thống………………………………………………………. 477
  2. Xây dựng và chọn lựa phương án………………………………………….. 477

6.4. Hoạch định mặt bằng bệnh viện 115……………………………………….. 478

PHỤ LỤC A   : GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA 1 ĐỒNG…………………………. 481

PHỤ LỤC B : GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG TIỀN TỆ ĐỀU CỦA 1 ĐỒNG           482

PHỤ LỤC C : DIỆN TÍCH NẰM DƯỚI ĐƯỜNG PHÂN BỐ CHUẨN. 483

TÀI LIỆU THAM KHẢO ………………………………………………………….. 484

(Còn tiếp : Nếu có nhiều bạn đọc quan tâm, chúng tôi sẽ đăng liên tục mấy chục bài viết về quản trị vận hành trong các kỳ tiếp theo. Lưu ý là quản trị vận hành bao gồm quản trị sản xuất và dịch vụ, ngày nay chủ yếu là quản trị dịch vụ để phục vụ bạn đọc).

Cảm ơn đất nước này là lòng mẹ đã cưu mang chúng tôi nên chúng tôi lập ra trang web này là để đăng tải nhiều bài viết học thuật phục vụ hoàn toàn miễn phí cho việc nghiên cứu, giảng dạy của giảng viên và việc học tập của sinh viên. Nếu sau khi đọc xong thấy bổ ích, các bạn hãy đặt đường dẫn (link) đến hai website : Trang Chủ – Kinh Tế Tuấn Minh và hay tài liệu nhà sách Kinh Tế Tuấn Minh : Lưu Đan Thọ – Tri thức là không giới hạn để nhiều người được biết.

Tham khảo mục chi tiết hay đề cương chi tiết một số môn học marketing và quản trị dưới đây.

Mục lục chi tiết sách Marketing căn bản từ sách “Marketing hiện đại – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, NXB Tài Chính, năm 2015.

Mục lục sách “Quản trị dịch vụ – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, Vương Quốc Duy, Trần Hữu Ái, Lượng Văn Quốc, NXB Tài Chính, năm 2016.

Mục lục chi tiết sách “Marketing mối quan hệ và quản trị quan hệ khách hàng – Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam”, Lưu Đan Thọ, Lượng Văn Quốc, NXB Tài Chính, năm 2016.